công thức
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Nhóm ký hiệu dùng để biểu thị một định luật, quy tắc, khái niệm hoặc nguyên lý: Đây là một chuỗi các ký hiệu toán học, hóa học hoặc logic được quy ước để diễn đạt một mối quan hệ hoặc một quy luật chính xác.
- Cách thức được dùng theo thói quen hoặc theo quy định trong những dịp nhất định: Chỉ một trình tự, lề lối hoặc nghi thức có sẵn, thường được tuân theo một cách máy móc hoặc hình thức.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (nghĩa 1 - nhóm ký hiệu):
- Học sinh cần nhớ công thức tính diện tích hình tròn.
- Nhà khoa học đã tìm ra công thức hóa học của nước là H₂O.
- Anh ấy áp dụng công thức toán học để giải bài tập.
Danh từ (nghĩa 2 - cách thức theo quy định):
- Buổi lễ diễn ra theo một công thức có sẵn, thiếu sự sáng tạo.
- Trong giao tiếp, đôi khi anh ta chỉ nói những lời công thức mà thiếu chân thành.
- Các cuộc họp cứ lặp lại một công thức cũ kỹ.
Các cách sử dụng nâng cao
"công thức hóa": Hành động biểu đạt một ý tưởng, quy luật phức tạp thành một dạng ký hiệu hoặc quy tắc ngắn gọn, có hệ thống.
- Việc công thức hóa lý thuyết giúp việc nghiên cứu trở nên dễ dàng hơn.
"theo công thức": Làm việc gì đó một cách máy móc, theo khuôn mẫu có sẵn mà không có sự thay đổi hay sáng tạo.
- Bài viết của anh ấy theo công thức quá, không có điểm nhấn riêng.
Biến thể và từ liên quan
- Công thức hóa (động từ): Xem ở mục trên.
- Định thức (danh từ): Một khái niệm trong đại số tuyến tính (determinant), là một dạng công thức toán học đặc biệt.
- Phương trình (danh từ): Một đẳng thức chứa biến số, là một dạng công thức biểu thị mối quan hệ giữa các đại lượng.
Từ đồng nghĩa
- Nghĩa 1: Công thức toán/hóa, biểu thức, phương trình (trong ngữ cảnh cụ thể).
- Nghĩa 2: Khuôn mẫu, lề lối, điệp khúc, nghi thức.
Các cụm từ liên quan
Lặp lại công thức: Làm điều gì đó theo đúng cách đã làm nhiều lần trước đó, một cách nhàm chán.
- Chương trình truyền hình này chỉ lặp lại công thức thành công của năm ngoái.
Thoát khỏi công thức: Phá vỡ lối mòn, sáng tạo ra cái mới khác với khuôn mẫu cũ.
- Nhà văn trẻ muốn thoát khỏi công thức viết truyền thống.
Thành ngữ liên quan
- Công thức sáo mòn: Cách nói, cách làm đã cũ rích, lặp đi lặp lại đến mức nhàm chán và mất hết ý nghĩa.
- Bài phát biểu đầy những công thức sáo mòn không gây được ấn tượng.
- dt. 1. Nhóm kí hiệu dùng để biểu thị một định luật, một quy tắc khái niệm nguyên lí. 2. Cách thức được dùng theo thói quen hoặc theo quy định trong những dịp nhất định: công thức xã giao.